Nghĩa của từ "salvage value" trong tiếng Việt

"salvage value" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

salvage value

US /ˈsæl.vɪdʒ ˌvæl.juː/
UK /ˈsæl.vɪdʒ ˌvæl.juː/
"salvage value" picture

Danh từ

giá trị thanh lý, giá trị thu hồi

the estimated resale value of an asset at the end of its useful life

Ví dụ:
After ten years of use, the truck has a salvage value of five thousand dollars.
Sau mười năm sử dụng, chiếc xe tải có giá trị thanh lý là năm nghìn đô la.
The accountant calculated the depreciation based on a zero salvage value.
Kế toán đã tính toán khấu hao dựa trên giá trị thu hồi bằng không.